Câu tiếng Anh có từ “packet”
223 câu thật có từ packet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: packet nghĩa là gói. packet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a collection of things wrapped or boxed together. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ packet
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
But the pay packet was not growing significantly heavier even after two years.
Từ trong câu: packet, significantly, pay, grow, heavy, even, year
Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
“Now, it never crossed my mind that the man was selling me a packet,” continued Newson.
Từ trong câu: packet, now, never, cross, mind, man, sell, continue
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His theory towards computer networking was using packets rather than circuits.
Từ trong câu: packet, theory, toward, computer, network, use, rather, circuit
«A Bit History of Internet/Chapter 9 : Conclusions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=259624 (bản sửa đổi 4444855). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Hwei could not have strangled the woman, as he was haunting the Abbey grounds to see if the packet was still safe.
Từ trong câu: packet, haunting, strangle, woman, haunt, ground, see, still
Fergus Hume, The Mandarin's Fan. Nguồn: Project Gutenberg #55606. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I was going to ask you,” said Henchard, “about a packet that I may possibly have left in my old safe in the dining-room.”
Từ trong câu: packet, go, ask, possibly, leave, old, safe, dine
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At that time a congress packet was taken by the Vestal frigate off the banks of Newfoundland, as it was steering its course towards Holland.
Từ trong câu: packet, time, take, frigate, off, bank, steer, course
Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng packet
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ packet
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ packet trong kho câu?
- Kho câu có 223 câu có từ packet hoặc các dạng của từ, trích từ 166 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ packet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ packet gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 95 câu, rồi Bậc C1 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ packet?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ packet: Quá khứ đơn (52 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.