Câu tiếng Anh có từ “packet”
223 câu thật có từ packet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: packet nghĩa là gói. packet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a collection of things wrapped or boxed together. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ packet
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
“I’ve heard,” said Mrs. Smyth, “that there have been men down, warning all the packet captains against a man and woman, with a little boy.”
Từ trong câu: captain, packet, warning, hear, mrs, man, down, warn
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Roughly, without going into precise itemization, there were bottles of space sickness capsules, clean handkerchiefs, toothbrushes, packets of soap and the like."
Từ trong câu: toothbrush, capsule, packet, soap, roughly, go, precise, bottle
Jack Sharkey, The Secret Martians. Nguồn: Project Gutenberg #50668. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is another source of loss which prevents, mail packets especially, from paying their expenses on their freight and passenger earnings.
Từ trong câu: earnings, another, source, loss, prevent, mail, packet, especially
Thomas Rainey, Ocean Steam Navigation and the Ocean Post. Nguồn: Project Gutenberg #25104. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The evening of the third day, Justine handed to me a large packet which the postman had just brought, and upon which there were ten francs to pay.
Từ trong câu: postman, evening, third, day, hand, large, packet, bring
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 85, November, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #24885. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng packet
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ packet
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ packet trong kho câu?
- Kho câu có 223 câu có từ packet hoặc các dạng của từ, trích từ 166 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ packet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ packet gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 95 câu, rồi Bậc C1 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ packet?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ packet: Quá khứ đơn (52 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.