Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “packet”

223 câu thật có từ packet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: packet nghĩa là gói. packet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a collection of things wrapped or boxed together. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ packet

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

Từ hay đi cùng packet

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sealed packet404 lần
packet switching89 lần
packet of letters558 lần
steam packet169 lần
ann packet136 lần
ip packet78 lần
packet of papers257 lần
packet containing129 lần
mail packet91 lần
packet switched35 lần
udp packet31 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ packet

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ packet trong kho câu?
Kho câu có 223 câu có từ packet hoặc các dạng của từ, trích từ 166 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ packet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ packet gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 95 câu, rồi Bậc C1 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ packet?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ packet: Quá khứ đơn (52 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.