Câu tiếng Anh có từ “packet”
175 câu thật có từ packet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: packet nghĩa là gói. packet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a collection of things wrapped or boxed together. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ packet
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Packets sent to the broadcast address will be received by all hosts on the network.
Từ trong câu: packet, send, broadcast, address, receive, host, network
«Ict-innovation/LPI/109.1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278013 (bản sửa đổi 4647348). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I think that I have shown that as a mail packet it will cost more to run it at a given speed.
Từ trong câu: packet, think, show, mail, cost, run, give, speed
Thomas Rainey, Ocean Steam Navigation and the Ocean Post. Nguồn: Project Gutenberg #25104. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When we get a little more accustomed to the packet, we'll show 'em how to put the old Imperator through the water!
Từ trong câu: packet, get, little, accustom, show, they, put, old
Anonymous, A Brief History of the U. S. S. Imperator, One of the Two Largest Ships in the U. S. Navy.. Nguồn: Project Gutenberg #43883. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Internet routers will not deliver the packet and will just delete them.
Từ trong câu: delete, deliver, packet, internet
«A-level Computing/AQA/Paper 2/Fundamentals of communication and networking/Public and private IP addresses», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=369662 (bản sửa đổi 3555312). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Any other address will cause the packet to be treated as an incoming packet.
Từ trong câu: incoming, address, cause, packet, treat
«Coding Divert Sockets/How Do They Work?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=62623 (bản sửa đổi 3237346). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Let's start capturing packets, because then only you will grasp the real sense of using it.
Từ trong câu: grasp, start, capture, packet, because, real, sense, use
«Communication Networks/Ethereal», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=96708 (bản sửa đổi 3443866). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng packet
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ packet
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ packet trong kho câu?
- Kho câu có 175 câu có từ packet hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ packet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ packet gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ packet?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ packet: Quá khứ đơn (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.