Câu tiếng Anh có từ “packet”
175 câu thật có từ packet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: packet nghĩa là gói. packet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a collection of things wrapped or boxed together. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ packet
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
What should a receiver do when a packet gets mangled ?
Từ trong câu: mangle, packet, get
«Serial Programming/Error Correction Methods», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=10631 (bản sửa đổi 4371611). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These packets are even more ephemeral, that is to say short lived, than UDP packets, in the sense that they are connectionless.
Từ trong câu: ephemeral, packet, even, short, live, sense
«LPI Linux Certification/Advanced Network Configuration & Troubleshooting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=17323 (bản sửa đổi 4666364). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It can also perform packet mangling (manipulation).
Từ trong câu: mangle, perform, packet, manipulation
«FOSS Network Infrastructure and Security/Security Functions with FOSS», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=123688 (bản sửa đổi 4666758). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is abundantly evident from all of the testimony, that most of the mail packets are capable of carrying a handsome armament.
Từ trong câu: abundantly, evident, testimony, mail, packet, capable, carry, handsome
Thomas Rainey, Ocean Steam Navigation and the Ocean Post. Nguồn: Project Gutenberg #25104. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This table should as we've already noted mainly be used for mangling packets.
Từ trong câu: mangle, table, already, note, mainly, use, packet
«LPI Linux Certification/Advanced Network Configuration & Troubleshooting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=17323 (bản sửa đổi 4666364). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng packet
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ packet
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ packet trong kho câu?
- Kho câu có 175 câu có từ packet hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ packet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ packet gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ packet?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ packet: Quá khứ đơn (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.