Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “packet”

217 câu thật có từ packet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: packet nghĩa là gói. packet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a collection of things wrapped or boxed together. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ packet

Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)

    Từ hay đi cùng packet

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    sealed packet404 lần
    packet switching89 lần
    packet of letters558 lần
    steam packet169 lần
    ann packet136 lần
    ip packet78 lần
    packet of papers257 lần
    packet containing129 lần
    mail packet91 lần
    packet switched35 lần
    udp packet31 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ packet

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ packet trong kho câu?
    Kho câu có 217 câu có từ packet hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ packet?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ packet: Quá khứ đơn (48 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.