E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “packet”

175 câu thật có từ packet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: packet nghĩa là gói. packet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a collection of things wrapped or boxed together. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ packet

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Take, for instance, that remarkable one about 'Burying the Dead Horse,' which still puzzles the passengers on board the packets sailing to the Antipodes.

    Từ trong câu: packet, take, instance, remarkable, bury, dead, horse, still

    Benjamin Taylor, Storyology: Essays in Folk-Lore, Sea-Lore, and Plant-Lore. Nguồn: Project Gutenberg #29921. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Five pounds is five pounds--and in Turkey it represented only a packet of tea or a kilogram of sugar. . . .

    Từ trong câu: kilogram, five, pound, turkey, represent, packet, tea, sugar

    Francis Yeats-Brown, Caught by the Turks. Nguồn: Project Gutenberg #37343. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Acting entirely on his own, Godwin made up a press packet which summarized the issues and provided useful contacts for reporters.

    Từ trong câu: summarize, act, entirely, make, up, press, packet, issue

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Now the daily custom at the shop was twelve gallons of milk, and the tea packets and flour bags which were on shelves were empty.

    Từ trong câu: gallon, now, daily, custom, shop, twelve, milk, tea

    Caradoc Evans, My Neighbors: Stories of the Welsh People. Nguồn: Project Gutenberg #16823. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng packet

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sealed packet404 lần
packet switching89 lần
packet of letters558 lần
steam packet169 lần
ann packet136 lần
ip packet78 lần
packet of papers257 lần
packet containing129 lần
mail packet91 lần
packet switched35 lần
udp packet31 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ packet

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ packet trong kho câu?
Kho câu có 175 câu có từ packet hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ packet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ packet gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ packet?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ packet: Quá khứ đơn (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.