Câu tiếng Anh có từ “overlay”
65 câu thật có từ overlay hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: overlay nghĩa là lớp phủ. overlay là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: put something on top of something else. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ overlay
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The child process can then overlay itself with a different program (using exec) as required.
Từ trong câu: overlay, child, process, itself, different, program, use, require
«C++ Programming/Threading», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=56864 (bản sửa đổi 4666738). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A layer can be thought of as being a transparent sheet overlaying the drawing board.
Từ trong câu: overlay, layer, think, transparent, sheet, draw, board
«AutoCAD/Layers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=435086 (bản sửa đổi 3965361). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It’s also a look that can be achieved during post production with a simple overlay.
Từ trong câu: overlay, look, achieve, post, production, simple
«Nostalgia», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=301940 (bản sửa đổi 2588278). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In many cases, credits can overlay uninterrupted video without any issue.
Từ trong câu: overlay, many, case, credit, video, issue
«Video Production», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=23805 (bản sửa đổi 4642367). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Overlay it as you may with custom or habit; sully it with luxury; it still persists, for without it human life cannot be.
Từ trong câu: overlay, custom, habit, luxury, still, persist, human, life
Thomas Whitney Surette, Music and Life: A study of the relations between ourselves and music. Nguồn: Project Gutenberg #65285. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Fear is even a more potent painter than Hope, and out of the manifold menaces of Nature can at last overlay the fairest illusions.
Từ trong câu: overlay, fear, even, potent, painter, hope, out, menace
Moncure Daniel Conway, Demonology and Devil-lore. Nguồn: Project Gutenberg #40686. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They can be implemented using an association list, or by overlaying a doubly linked list on top of a normal dictionary.
Từ trong câu: doubly, implement, use, association, list, overlay, link, top
«Applied Programming/Dictionaries and Sets», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=423855 (bản sửa đổi 4086509). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ overlay
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overlay trong kho câu?
- Kho câu có 65 câu có từ overlay hoặc các dạng của từ, trích từ 56 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ overlay xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overlay gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overlay?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overlay: can và could (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.