Câu tiếng Anh có từ “overlay”
64 câu thật có từ overlay hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: overlay nghĩa là lớp phủ. overlay là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: put something on top of something else. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ overlay
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
There should also be a paragraph or so on possible library, archival and overlay footage and so on — where relevant.
Từ trong câu: archival, paragraph, possible, library, overlay, relevant
«Video journalism/Develop a current affairs story», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=125399 (bản sửa đổi 1598648). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ overlay
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overlay trong kho câu?
- Kho câu có 64 câu có từ overlay hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ overlay xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overlay gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overlay?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overlay: can và could (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.