Câu tiếng Anh có từ “overlay”
65 câu thật có từ overlay hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: overlay nghĩa là lớp phủ. overlay là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: put something on top of something else. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ overlay
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The main use of overlays are menus, icons, and buttons that always stay in the same place on the screen.
Từ trong câu: overlay, main, use, menu, icon, button, always, stay
«Canvas 2D Web Apps/Overlays», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293200 (bản sửa đổi 3777861). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
On looking into the corner when the glass is properly held an image of the sun is seen, which overlays the actual flash.
Khi nhìn vào góc khi kính được giữ đúng cách, bạn sẽ nhìn thấy hình ảnh của mặt trời che phủ đèn flash thực tế.
Từ trong câu: overlay, look, corner, glass, properly, hold, image, sun
Francis Galton, The art of travel. Nguồn: Project Gutenberg #14681. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They can be implemented using an association list, or by overlaying a doubly linked list on top of a normal dictionary.
Từ trong câu: doubly, implement, use, association, list, overlay, link, top
«Applied Programming/Dictionaries and Sets», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=423855 (bản sửa đổi 4086509). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ overlay
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overlay trong kho câu?
- Kho câu có 65 câu có từ overlay hoặc các dạng của từ, trích từ 56 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ overlay xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overlay gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overlay?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overlay: can và could (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.