Câu tiếng Anh có từ “overlay”
65 câu thật có từ overlay hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: overlay nghĩa là lớp phủ. overlay là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: put something on top of something else. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ overlay
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
This is done when another panel will overlay the seam and provide support.
Từ trong câu: overlay, another, panel, provide, support
«Adventist Youth Honors Answer Book/Household Arts/Dressmaking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177821 (bản sửa đổi 3250790). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
More sophisticated editing, such as overlaying text or special effects, will also require a recompression step.
Từ trong câu: overlay, sophisticate, edit, text, special, effect, require, step
«How to create gaming video», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448109 (bản sửa đổi 4634209). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
No matter how much overlay you pile on top of such a phobia to suppress it, it will continue to haunt you.
Từ trong câu: overlay, matter, much, pile, top, suppress, continue, haunt
Raymond F. Jones, The Memory of Mars. Nguồn: Project Gutenberg #26093. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Here we will only look at opaque overlays.
Từ trong câu: opaque, overlay, look
«Cg Programming/Unity/Screen Overlays», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276769 (bản sửa đổi 3678473). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ overlay
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overlay trong kho câu?
- Kho câu có 65 câu có từ overlay hoặc các dạng của từ, trích từ 56 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ overlay xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overlay gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overlay?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overlay: can và could (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.