E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “overlay”

65 câu thật có từ overlay hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: overlay nghĩa là lớp phủ. overlay là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: put something on top of something else. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ overlay

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • They never had a chance to overlay me like a mother overlays her baby and kills it.”

    Từ trong câu: overlay, never, chance, like, mother, baby, kill

    Gilbert Parker, You Never Know Your Luck; being the story of a matrimonial deserter. Complete. Nguồn: Project Gutenberg #6288. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Don't hesitate to move them or to overlay them.

    Từ trong câu: overlay, hesitate, move

    «Cyberbotics' Robot Curriculum/Intermediate programming Exercises», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=181674 (bản sửa đổi 4666390). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "But this tie of my overlay, ha! that is a contrivance of my own; graceful, is it not? exactly--I knew you would think so.

    "Nhưng cái cà vạt che phủ này của tôi, ha! đó là một sáng tạo của riêng tôi; duyên dáng phải không? chính xác--tôi biết bạn sẽ nghĩ như vậy.

    Từ trong câu: overlay, tie, graceful, exactly, know, think

    James Grant, The Scottish Cavalier: An Historical Romance, Volume 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #66122. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • For speed and better work, typists who do nothing but fill in form letters, overlay their work--that is, before one sheet is taken out of the machine another is started in.

    Từ trong câu: overlay, speed, better, work, nothing, fill, form, letter

    Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ overlay

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overlay trong kho câu?
Kho câu có 65 câu có từ overlay hoặc các dạng của từ, trích từ 56 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ overlay xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overlay gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overlay?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overlay: can và could (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.