Câu tiếng Anh có từ “overlay”
65 câu thật có từ overlay hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: overlay nghĩa là lớp phủ. overlay là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: put something on top of something else. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ overlay
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Two duplicate layers set to overlay provide more contrast than just one.
Từ trong câu: overlay, duplicate, layer, set, provide, contrast
«GIMP/Brightness & Contrast», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=291497 (bản sửa đổi 3942914). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Fear is even a more potent painter than Hope, and out of the manifold menaces of Nature can at last overlay the fairest illusions.
Từ trong câu: overlay, fear, even, potent, painter, hope, out, menace
Moncure Daniel Conway, Demonology and Devil-lore. Nguồn: Project Gutenberg #40686. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ overlay
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overlay trong kho câu?
- Kho câu có 65 câu có từ overlay hoặc các dạng của từ, trích từ 56 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ overlay xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overlay gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overlay?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overlay: can và could (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.