Câu tiếng Anh có từ “oval”
146 câu thật có từ oval hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: oval nghĩa là hình bầu dục. oval là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: rounded like an egg. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ oval
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Its eardrums are not fully round; they are oval instead.
Từ trong câu: oval, fully, round, instead
«Bokermannohyla luctuosa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=908183 (bản sửa đổi 10184454). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He had an oval face and delicate features, not unlike those given to him in the well-known miniature.
Từ trong câu: oval, miniature, face, delicate, feature, unlike, give, well
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 64, February, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12785. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You probably draw it as a line drawing, with a circle inside an oval, not as a photo-realistic drawing.
Từ trong câu: oval, probably, draw, line, circle, inside, photo, realistic
«Drawing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=18583 (bản sửa đổi 2825542). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Their complexion is dark, but not disagreeably so; their faces are oval, their features regular, their foreheads rather low, and their hands and feet small.
Từ trong câu: oval, complexion, dark, face, feature, regular, forehead, rather
Walter Simson, A History of the Gipsies: with Specimens of the Gipsy Language. Nguồn: Project Gutenberg #39665. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In praising the ornaments, I ought to have excepted the oval tablets over the windows, which are not pleasing.
Từ trong câu: tablet, ornament, oval, pleasing, praise, ought, except, window
Joseph Woods, Letters of an Architect, From France, Italy, and Greece. Volume 1 [of 2]. Nguồn: Project Gutenberg #64013. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This name is evidently different from the preceding, there being not only a change in the prænomen, but also in the other oval.
Từ trong câu: precede, evidently, oval, name, different, change
G. A. Hoskins, Travels in Ethiopia, above the second cataract of the Nile. Nguồn: Project Gutenberg #74151. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng oval
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ oval
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ oval trong kho câu?
- Kho câu có 146 câu có từ oval hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ oval xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ oval gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ oval?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ oval: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (6 câu), Câu bị động có by (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.