Câu tiếng Anh có từ “oval”
183 câu thật có từ oval hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: oval nghĩa là hình bầu dục. oval là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: rounded like an egg. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ oval
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
If butterflies are pinned on the spot, a collecting box will be required, and the most useful and convenient is one of an oval shape.
Từ trong câu: oval, butterfly, pin, spot, collect, box, require, useful
Richard South, The Butterflies of the British Isles. Nguồn: Project Gutenberg #43713. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Her face was a perfect oval, and she had the most beautifully chiselled straight little nose imaginable.
Từ trong câu: chiselled, face, perfect, oval, beautifully, straight, little, nose
Sax Rohmer, The Orchard of Tears. Nguồn: Project Gutenberg #27461. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
These implements are pointed, oval, or sharply rectangular in form and present the most characteristic tool of the closing stage of the Acheulean industry.
Từ trong câu: rectangular, implement, point, oval, sharply, form, present, characteristic
Henry Fairfield Osborn, Men of the Old Stone Age: Their Environment, Life and Art. Nguồn: Project Gutenberg #43820. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng oval
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ oval
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ oval trong kho câu?
- Kho câu có 183 câu có từ oval hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ oval xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ oval gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B2 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ oval?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ oval: Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.