E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “oval”

157 câu thật có từ oval hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: oval nghĩa là hình bầu dục. oval là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: rounded like an egg. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ oval

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The oval shape should now be centered at the origin of the workplane.

    Từ trong câu: oval, shape, now, center, origin

    «Wings 3D/Tutorials/Making pipe fittings with Wings/A different approach», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=56524 (bản sửa đổi 3564058). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The optic disc should appear slightly oval, with a pink colour.

    Từ trong câu: oval, disc, appear, slightly, pink, color

    «Ophthalmology/Eye Examination», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=217686 (bản sửa đổi 1684083). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In praising the ornaments, I ought to have excepted the oval tablets over the windows, which are not pleasing.

    Từ trong câu: tablet, ornament, oval, pleasing, praise, ought, except, window

    Joseph Woods, Letters of an Architect, From France, Italy, and Greece. Volume 1 [of 2]. Nguồn: Project Gutenberg #64013. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng oval

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
oval shaped208 lần
elongated oval32 lần
kennington oval24 lần
oval shape164 lần
oval frames30 lần
oval mirror54 lần
oval contour15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ oval

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ oval trong kho câu?
Kho câu có 157 câu có từ oval hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ oval xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ oval gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B2 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ oval?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ oval: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.