E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “oval”

146 câu thật có từ oval hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: oval nghĩa là hình bầu dục. oval là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: rounded like an egg. Xem trang từ điển đầy đủ

  • This golden oval thing fell about as fast as a feather, and everybody went out of their heads.

    Từ trong câu: feather, oval, golden, thing, fall, fast, everybody, go

    Robert W. Krepps, Armageddon, 1970. Nguồn: Project Gutenberg #66021. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sew through the case top, towels and case bottom in a long oval shape to hold everything together.

    Từ trong câu: sew, towel, case, top, bottom, long, oval, shape

    «Do-It-Yourself/Reusable menstrual pads», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=75662 (bản sửa đổi 4094117). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng oval

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • oval shaped208 lần
  • elongated oval32 lần
  • kennington oval24 lần
  • oval shape164 lần
  • oval frames30 lần
  • oval mirror54 lần
  • oval contour15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ oval

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ oval trong kho câu?
Kho câu có 146 câu có từ oval hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ oval xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ oval gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ oval?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ oval: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (6 câu), Câu bị động có by (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.