Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “oval”

183 câu thật có từ oval hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: oval nghĩa là hình bầu dục. oval là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: rounded like an egg. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ oval

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • In smaller parlors, there was increasing use of oval oak tables with folding leaves.

    Từ trong câu: oval, small, increase, use, oak, table, fold, leave

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • The long, oval, half-shut eyes wore a horrible leer, as though the owner were making a painful effort to close them.

    Từ trong câu: oval, long, half, shut, eye, wear, horrible, though

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. July, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As Freckles gazed, tense with astonishment, he saw that these were expanding, drooping, taking on color, and small, oval markings were beginning to show.

    Từ trong câu: expand, oval, tense, beginning, small, gaze, astonishment, saw

    Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Dorcas looked wistfully and wishingly at the oval pin; but with no more notion of what she was looking at than the child who gazes into the heavens on a winter night.

    Từ trong câu: wistfully, look, oval, pin, notion, child, gaze, heaven

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 64, February, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12785. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the middle of the salon, on a handsome oval table, which had for legs six gilded statuettes of great beauty, a wax candle was burning.

    Từ trong câu: salon, middle, handsome, oval, table, leg, six, great

    Mary Frances Sandars, Honore de Balzac, His Life and Writings. Nguồn: Project Gutenberg #9548. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng oval

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
oval shaped208 lần
elongated oval32 lần
kennington oval24 lần
oval shape164 lần
oval frames30 lần
oval mirror54 lần
oval contour15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ oval

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ oval trong kho câu?
Kho câu có 183 câu có từ oval hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ oval xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ oval gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B2 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ oval?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ oval: Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.