Câu tiếng Anh có từ “oval”
180 câu thật có từ oval hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: oval nghĩa là hình bầu dục. oval là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: rounded like an egg. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ oval
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
In smaller parlors, there was increasing use of oval oak tables with folding leaves.
Từ trong câu: oval, small, increase, use, oak, table, fold, leave
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
In Ursa Major there is an oval nebula resembling that of Andromeda, but on a much smaller scale.
Từ trong câu: oval, major, resemble, much, small, scale
Thomas Nathaniel Orchard, The Astronomy of Milton's 'Paradise Lost'. Nguồn: Project Gutenberg #28434. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Within the boskage, and under Chinese lanterns, there were tables; out in the open was a center oval cleared for dancing.
Từ trong câu: oval, table, out, open, center, clear, dance
Basil King, The Happy Isles. Nguồn: Project Gutenberg #61344. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The oval face has a character of gentle melancholy, and there is something subdued and suffering in the whole expression which invites our pity.
Từ trong câu: oval, face, character, gentle, melancholy, something, suffer, whole
Mary Frances Sandars, Honore de Balzac, His Life and Writings. Nguồn: Project Gutenberg #9548. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng oval
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ oval
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ oval trong kho câu?
- Kho câu có 180 câu có từ oval hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ oval xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ oval gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B2 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ oval?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ oval: Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.