Câu tiếng Anh có từ “oval”
183 câu thật có từ oval hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: oval nghĩa là hình bầu dục. oval là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: rounded like an egg. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ oval
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
These may in shape of circle, ovals and even in the shape of hexagons.
Từ trong câu: oval, shape, circle, even
«Fluid Mechanics Applications/A07 Dimples on Golf Ball», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=306416 (bản sửa đổi 4656091). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The secondary mirror is usually an oval shape, but may be rectangular.
Từ trong câu: oval, rectangular, secondary, mirror, usually, shape
«Telescope Making/Making the Optics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=438475 (bản sửa đổi 4438196). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This symbol may be drawn on an oval piece of paper gummed on the top of the feather.
Từ trong câu: gum, symbol, draw, oval, piece, paper, top, feather
Ernest Thompson Seton, Two Little Savages Being the adventures of two boys who lived as Indians and what they learned. Nguồn: Project Gutenberg #13499. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The flowers, which appear in May or June, are white, and arranged in pendulous racemes; and the fruit is oval, almost black, and bitter.
Từ trong câu: pendulous, flower, appear, june, white, arrange, fruit, oval
William S. Furneaux, Field and Woodland Plants. Nguồn: Project Gutenberg #42696. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng oval
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ oval
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ oval trong kho câu?
- Kho câu có 183 câu có từ oval hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ oval xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ oval gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B2 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ oval?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ oval: Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.