E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “oval”

146 câu thật có từ oval hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: oval nghĩa là hình bầu dục. oval là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: rounded like an egg. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ oval

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • They are also called round brackets, curved brackets, oval brackets, or, colloquially, parens.

    Từ trong câu: oval, colloquially, call, round, bracket, curve

    «Bracket», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=280331 (bản sửa đổi 10869858). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Mark how the oval is completed by the height of the forehead and the declination of the chin.

    Từ trong câu: declination, mark, oval, complete, height, forehead, chin

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 398, December 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40026. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng oval

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
oval shaped208 lần
elongated oval32 lần
kennington oval24 lần
oval shape164 lần
oval frames30 lần
oval mirror54 lần
oval contour15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ oval

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ oval trong kho câu?
Kho câu có 146 câu có từ oval hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ oval xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ oval gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ oval?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ oval: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (6 câu), Câu bị động có by (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.