Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ostensibly”

98 câu thật có từ ostensibly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ostensibly nghĩa là bề ngoài. ostensibly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: from appearances alone. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ostensibly

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Ostensibly, the coins had been purchased as a result of this offer.

    Từ trong câu: ostensibly, coin, purchase, result, offer

    «United States currency/5¢», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=50792 (bản sửa đổi 1152144). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • They had provided reduced fares on two lines, ostensibly to buy local goodwill support for the experiment.

    Từ trong câu: ostensibly, provide, reduce, fare, line, buy, local, goodwill

    «Transportation Deployment Casebook/2020/Rhode Island Streetcars», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=414483 (bản sửa đổi 4004805). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They were friends at college, and had gone as young men together to Paris, Thackeray ostensibly to study art.

    Từ trong câu: ostensibly, college, friend, go, young, man, together, study

    Hallam Tennyson, Baron, 1852-1928 [Editor] Tennyson, Tennyson and his friends. Nguồn: Project Gutenberg #38420. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Confederate Congress had passed a bill ostensibly to make effective the clause in its constitution prohibiting the African slave-trade.

    Từ trong câu: ostensibly, pass, bill, make, effective, clause, constitution, prohibit

    Nathaniel W. Stephenson, The Day of the Confederacy: A Chronicle of the Embattled South. Nguồn: Project Gutenberg #3035. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The date for it would soon be fixed; ostensibly, her own visit to Dr. Arklow had been made for the purpose.

    Từ trong câu: ostensibly, date, soon, fix, visit, dr, make, purpose

    Edith Wharton, The mother's recompense. Nguồn: Project Gutenberg #72573. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sir Marcus himself had come on board ostensibly to see us off, really to watch the effect of his boat upon Cleopatra.

    Từ trong câu: ostensibly, sir, himself, come, board, see, off, really

    C. N. Williamson, It Happened in Egypt. Nguồn: Project Gutenberg #9799. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ostensibly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ostensibly trong kho câu?
Kho câu có 98 câu có từ ostensibly hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ostensibly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ostensibly gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ostensibly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ostensibly: Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.