Câu tiếng Anh có từ “ostensibly”
98 câu thật có từ ostensibly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ostensibly nghĩa là bề ngoài. ostensibly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: from appearances alone. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ostensibly
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
All three were gyrating about the Riviera and the Savoy--ostensibly it was for their health, possibly for other reasons.
Từ trong câu: ostensibly, health, possibly, reason
Armgaard Karl Graves, The Secrets of the German War Office. Nguồn: Project Gutenberg #6948. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Ostensibly, they were paying for sham "consultancy services".
Từ trong câu: consultancy, ostensibly, pay, service
Samuel Vaknin, Crime and Corruption. Nguồn: Project Gutenberg #5888. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
"While these depredations were going on, most of the Northwestern tribes were ostensibly at peace with the country, treaties having recently been made.
Từ trong câu: northwestern, ostensibly, go, tribe, peace, country, treaty, recently
Cecil B. Hartley, Life of Daniel Boone, the Great Western Hunter and Pioneer. Nguồn: Project Gutenberg #14023. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ostensibly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ostensibly trong kho câu?
- Kho câu có 98 câu có từ ostensibly hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ostensibly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ostensibly gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ostensibly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ostensibly: Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.