Câu tiếng Anh có từ “ostensibly”
98 câu thật có từ ostensibly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ostensibly nghĩa là bề ngoài. ostensibly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: from appearances alone. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ostensibly
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Otherwise the congregation might get the habit of forgetting who (ostensibly) wrote the book.
Nếu không, hội chúng có thể có thói quen quên mất ai (có vẻ như) đã viết cuốn sách đó.
Từ trong câu: ostensibly, otherwise, get, habit, forget, write, book
Mark Twain, Christian Science. Nguồn: Project Gutenberg #3187. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Accordingly, books ostensibly about the law of one country may contain information applicable to other countries.
Từ trong câu: ostensibly, accordingly, book, law, country, contain, information, applicable
«Universal Bibliography/Law», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=140227 (bản sửa đổi 2827390). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Tobacco may come in this way, and every other article. ---- deeply indebted ostensibly to M. Beaumarchais, he can obtain the liberty for the discharge of their debts.
Từ trong câu: ostensibly, tobacco, come, way, every, article, deeply, indebted
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 01. Nguồn: Project Gutenberg #27371. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In a May-day procession, ostensibly to include all labor reform or revolutionary parties, he, declaring that Anarchists should be given place too, marched, carrying a red flag.
Từ trong câu: ostensibly, day, include, labor, reform, revolutionary, party, declare
Various, Mother Earth, Vol. 1 No. 3, May 1906 Monthly Magazine Devoted to Social Science and Literature. Nguồn: Project Gutenberg #27262. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ostensibly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ostensibly trong kho câu?
- Kho câu có 98 câu có từ ostensibly hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ostensibly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ostensibly gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ostensibly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ostensibly: Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.