E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ostensibly”

94 câu thật có từ ostensibly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ostensibly nghĩa là bề ngoài. ostensibly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: from appearances alone. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ostensibly

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • It is getting harder and harder to pretend that the rules ostensibly designed to encourage creativity are actually working.

    Từ trong câu: ostensibly, get, hard, pretend, rule, design, encourage, creativity

    James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Sir Marcus himself had come on board ostensibly to see us off, really to watch the effect of his boat upon Cleopatra.

    Từ trong câu: ostensibly, sir, himself, come, board, see, off, really

    C. N. Williamson, It Happened in Egypt. Nguồn: Project Gutenberg #9799. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ostensibly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ostensibly trong kho câu?
Kho câu có 94 câu có từ ostensibly hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ostensibly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ostensibly gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ostensibly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ostensibly: Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.