Câu tiếng Anh có từ “ostensibly”
94 câu thật có từ ostensibly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ostensibly nghĩa là bề ngoài. ostensibly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: from appearances alone. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ostensibly
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Occasionally on Sundays he would go to a friend's house, ostensibly to play cards--a pastime which he hated.
Từ trong câu: ostensibly, occasionally, sunday, go, house, play, card, hate
Mary Frances Sandars, Honore de Balzac, His Life and Writings. Nguồn: Project Gutenberg #9548. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Habibullah, with the moral support of an English Resident ostensibly keeping in the background, would, I take it, rule wisely.
Từ trong câu: ostensibly, moral, support, resident, keep, background, take, rule
John Alfred Gray, At the Court of the Amîr: A Narrative. Nguồn: Project Gutenberg #44395. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One would think that the Republican party, which ostensibly stands for the opposition in the South, would cry out about conditions.
Từ trong câu: ostensibly, think, party, stand, opposition, south, cry, out
Ray Stannard, 1870-1946 [Adapter] Baker, Following the color line. Nguồn: Project Gutenberg #34847. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The date for it would soon be fixed; ostensibly, her own visit to Dr. Arklow had been made for the purpose.
Từ trong câu: ostensibly, date, soon, fix, visit, dr, make, purpose
Edith Wharton, The mother's recompense. Nguồn: Project Gutenberg #72573. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ostensibly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ostensibly trong kho câu?
- Kho câu có 94 câu có từ ostensibly hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ostensibly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ostensibly gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ostensibly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ostensibly: Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.