Câu tiếng Anh có từ “ostensibly”
94 câu thật có từ ostensibly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ostensibly nghĩa là bề ngoài. ostensibly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: from appearances alone. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ostensibly
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Ostensibly, it's a democratic news source that never answers to a higher power.
Từ trong câu: ostensibly, democratic, news, source, never, answer, high, power
«Libel case against Wikimedia Foundation dismissed», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=109019 (bản sửa đổi 4821216). · English Wikinews · CC BY 2.5
In order not to arouse Downing's suspicions by apparent apathy, the Dutch began to prepare several ships ostensibly for Africa.
Từ trong câu: ostensibly, order, arouse, suspicion, apparent, begin, prepare, several
Various, The Journal of Negro History, Volume 4, 1919. Nguồn: Project Gutenberg #21093. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The canons of San Isidro were not, ostensibly, persecuted; but no means were spared to discredit them in public opinion.
Từ trong câu: ostensibly, canon, persecute, mean, spare, discredit, public, opinion
Anonymous, Roman Catholicism in Spain. Nguồn: Project Gutenberg #29025. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Negro pulpit has not been an exception in the great work of uplifting mankind, especially that part of mankind with which it is ostensibly identified.
Từ trong câu: ostensibly, exception, great, work, uplift, mankind, especially, part
D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The seigneurs were not ostensibly "in trade," but their control of the little affairs of the butcher, the baker, and the candlestick-maker virtually made them so.
Từ trong câu: ostensibly, trade, control, little, affair, butcher, baker, maker
M. F. Mansfield, Castles and Chateaux of Old Navarre and the Basque Provinces. Nguồn: Project Gutenberg #43609. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ostensibly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ostensibly trong kho câu?
- Kho câu có 94 câu có từ ostensibly hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ostensibly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ostensibly gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ostensibly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ostensibly: Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.