Câu tiếng Anh có từ “ostensibly”
94 câu thật có từ ostensibly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ostensibly nghĩa là bề ngoài. ostensibly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: from appearances alone. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ostensibly
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Public decorum forbade that the queen should ostensibly accept the offer of a man who made her a widow ten weeks before.
Từ trong câu: ostensibly, public, forbid, queen, accept, offer, man, make
John Emerich Edward Dalberg Acton, Baron Acton, Lectures on Modern history. Nguồn: Project Gutenberg #18685. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In a May-day procession, ostensibly to include all labor reform or revolutionary parties, he, declaring that Anarchists should be given place too, marched, carrying a red flag.
Từ trong câu: ostensibly, day, include, labor, reform, revolutionary, party, declare
Various, Mother Earth, Vol. 1 No. 3, May 1906 Monthly Magazine Devoted to Social Science and Literature. Nguồn: Project Gutenberg #27262. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On those grounds it should be an easy matter for you to have me ostensibly transferred to another prison; instead of which, have me taken wherever you wish to.
Từ trong câu: ostensibly, ground, easy, matter, transfer, another, prison, instead
Armgaard Karl Graves, The Secrets of the German War Office. Nguồn: Project Gutenberg #6948. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ostensibly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ostensibly trong kho câu?
- Kho câu có 94 câu có từ ostensibly hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ostensibly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ostensibly gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ostensibly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ostensibly: Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.