Câu tiếng Anh có từ “opt”
80 câu thật có từ opt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: opt nghĩa là chọn. opt là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: select as an alternative over another. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ opt
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Bishops and archbishops did not hesitate to co-opt the Ottoman administration against their adversaries.
Từ trong câu: opt, bishop, hesitate, administration, adversary
Samuel Vaknin, Terrorists and Freedom Fighters. Nguồn: Project Gutenberg #4780. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Yamamoto was becoming frustrated that he wasn't contributing much, and opted to go back to college.
Từ trong câu: opt, become, frustrate, contribute, much, go, back, college
«Hiro Yamamoto», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=131377 (bản sửa đổi 7869094). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is possible for website publishers to opt not to be archived.
Nhà xuất bản trang web có thể chọn không lưu trữ.
Từ trong câu: opt, website, archive, publisher, possible
«Applications of ICT in Libraries/Net Navigator», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58739 (bản sửa đổi 4415106). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We opted not to use the pin to pop individual balloons.
Từ trong câu: opt, use, pin, pop, individual, balloon
«Engineering Projects/Poppit/Howard Community College/Fall2011/550 cjf», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=118233 (bản sửa đổi 2111215). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Lula and Uribe did not say very much publicly, opting instead to have a reserved conversation to discuss the matter.
Từ trong câu: opt, much, publicly, instead, reserve, conversation, discuss, matter
«Brazilian President meets President of Colombia», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=3389 (bản sửa đổi 4814803). · English Wikinews · CC BY 2.5
If you opt for this approach, be sure the tenons are long enough that the crossbar will not fall out.
Từ trong câu: opt, approach, sure, long, enough, fall, out
«Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Snowshoeing - Advanced», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240334 (bản sửa đổi 3641646). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Also, this book will not stumble through much of the complicated mathematics, instead opting to simply point out and tabulate the relevant results.
Ngoài ra, cuốn sách này sẽ không đề cập đến nhiều vấn đề toán học phức tạp, thay vào đó chỉ chọn cách chỉ ra và lập bảng các kết quả có liên quan.
Từ trong câu: opt, book, stumble, much, complicate, mathematics, instead, simply
«Signals and Systems/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46897 (bản sửa đổi 4319311). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For the purposes of the administration of this Act, the education authority may co-opt any number of local employers not exceeding six.
Từ trong câu: opt, purpose, administration, act, education, authority, number, local
L. G. Chiozza Money, Riches and Poverty (1910). Nguồn: Project Gutenberg #64616. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To avoid disgrace, he opts to pretend that nothing has happened and that the baby is his.
Từ trong câu: disgrace, avoid, opt, pretend, nothing, happen, baby
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/Russian Realist», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242439 (bản sửa đổi 4669089). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ opt
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ opt trong kho câu?
- Kho câu có 80 câu có từ opt hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ opt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ opt gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ opt?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ opt: may và might (12 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.