Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “opt”
80 câu thật có từ opt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: opt nghĩa là chọn. opt là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: select as an alternative over another. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ opt
In my book OPT Design almost everything about OPT design is explained.
Từ trong câu: opt, book, design, almost, everything, explain
«Hybrid Power Amplifier Design», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=455699 (bản sửa đổi 4539985). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
After filling out the “opt out” forms of many of the companies, she found that she was still being tracked.
Từ trong câu: opt, fill, out, form, many, company, find, still
«Lentis/Web Tracking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=379789 (bản sửa đổi 4583978). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The opt out forms were to stop the targeted advertising, but there was no way to stop the online tracking.
Từ trong câu: opt, out, form, stop, target, advertise, way, online
«Lentis/Web Tracking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=379789 (bản sửa đổi 4583978). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ opt
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ opt trong kho câu?
- Kho câu có 80 câu có từ opt hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ opt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ opt gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ opt?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ opt: may và might (12 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.