Câu tiếng Anh có từ “opt”
80 câu thật có từ opt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: opt nghĩa là chọn. opt là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: select as an alternative over another. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ opt
In hindsight, Milosevic would have done well to co-opt the KLA.
Từ trong câu: opt, hindsight, well
Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Men would normally opt for jeans or tracksuit bottoms and a t-shirt, while women opt for jeans or leggings and a top.
Đàn ông thường chọn quần jean hoặc quần thể thao và áo phông, trong khi phụ nữ chọn quần jean hoặc quần legging và áo phông.
Từ trong câu: tracksuit, man, normally, opt, jeans, bottom, not, shirt
«Cultural Encounters/Clothing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=134615 (bản sửa đổi 2614778). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ opt
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ opt trong kho câu?
- Kho câu có 80 câu có từ opt hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ opt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ opt gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ opt?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ opt: may và might (12 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.