Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

tracksuit

danh từ
B1
tracksuits

Ý nghĩa trọng tâm & định nghĩa cốt lõi

tracksuit là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

    Tổng cộng 0 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

    Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

    1 dạng thức liên quan
    tracksuits
    Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

    Các ví dụ thực tế & Dẫn chứng ngữ liệu (7)

    7 câu tiêu biểu có chứa tracksuit và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

    The white T-shirt and striped tracksuit pants were hard to miss," he said.

    Áo phông trắng và quần tracksuit sọc rất khó bỏ lỡ", anh nói.

    Wikimedia contributors, Murder, rape of Albert Namatjira's great-granddaughter makes belated news
    In contrast to Ireland and Croatia, it is seen as completely inappropriate for male students to wear tracksuits.

    Ngược lại với Ireland và Croatia, việc nam sinh mặc bộ đồ thể thao được coi là hoàn toàn không phù hợp.

    Wikimedia contributors, Cultural Encounters/Clothing
    Men would normally opt for jeans or tracksuit bottoms and a t-shirt, while women opt for jeans or leggings and a top.

    Đàn ông thường chọn quần jean hoặc quần thể thao và áo phông, trong khi phụ nữ chọn quần jean hoặc quần legging và áo phông.

    Wikimedia contributors, Cultural Encounters/Clothing
    The players are made to wear green tracksuits and are kept under watch at all times by My guards in pink jumpsuits.
    Wikipedia contributors, Squid Game
    Talk to the man in the orange tracksuit, standing to the left of the plaza.
    Wikimedia contributors, Gyakuten Kenji 2/Episode 5: The Grand Turnabout/Beginning, Part 2
    That same month, Adidas released his first signature collection, including a jersey, tracksuit, T-shirt, and shorts with his “JB” logo.
    Wikipedia contributors, Jude Bellingham
    He spent the hearing holding one arm, and repeatedly looking at the floor, whilst clad in a grey tracksuit given to him by the authorities holding him.
    Wikimedia contributors, London serial murder accused Stephen Port makes first court appearance

    Luyện tập & Ứng dụng thực tế cho từ “tracksuit”

    Vận dụng ngay vào bài tập trắc nghiệm, kho câu ngữ liệu và trò chơi tương tác.

    Câu hỏi thường gặp về tracksuit (10)

    Hỏi đáp trọng tâm

    1. tracksuit nghĩa là gì trong tiếng Việt?

    tracksuit có nghĩa chính là: tracksuit là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1.. Định nghĩa tiếng Anh: "tracksuit".

    2. tracksuit thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

    tracksuit là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

    3. Phát âm chuẩn của tracksuit theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

    Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), tracksuit được phát âm là: . Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

    4. tracksuit thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

    Từ tracksuit được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

    5. Các dạng biến đổi (word forms) của tracksuit gồm những dạng nào?

    Các dạng thức ngữ pháp của tracksuit gồm: tracksuits.

    6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với tracksuit là gì?

    Từ tracksuit thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

    7. tracksuit có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

    Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

    8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến tracksuit?

    Từ tracksuit xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

    9. Làm thế nào để đặt câu với tracksuit đúng ngữ pháp?

    Thí dụ minh họa: "The white T-shirt and striped tracksuit pants were hard to miss," he said." (Dịch nghĩa: Áo phông trắng và quần tracksuit sọc rất khó bỏ lỡ", anh nói.). Câu văn minh họa cách dùng tracksuit làm thành phần nòng cốt trong câu.

    10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng tracksuit?

    Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.