Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “opt”
80 câu thật có từ opt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: opt nghĩa là chọn. opt là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: select as an alternative over another. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ opt
So how could one be blamed for opting to take a few hours for a harmless passion like watching a football match?
Từ trong câu: opt, blame, take, hour, harmless, passion, like, watch
Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Of course, for a mock search, you may opt out of using "all available resources," such as dogs and aircraft.
Từ trong câu: mock, course, search, opt, out, use, available, resource
«Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Wilderness Leadership», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=100990 (bản sửa đổi 4091685). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ opt
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ opt trong kho câu?
- Kho câu có 80 câu có từ opt hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ opt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ opt gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ opt?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ opt: may và might (12 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.