Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “opt”

80 câu thật có từ opt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: opt nghĩa là chọn. opt là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: select as an alternative over another. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ opt

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Yamamoto was becoming frustrated that he wasn't contributing much, and opted to go back to college.

    Từ trong câu: opt, become, frustrate, contribute, much, go, back, college

    «Hiro Yamamoto», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=131377 (bản sửa đổi 7869094). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • After filling out the “opt out” forms of many of the companies, she found that she was still being tracked.

    Từ trong câu: opt, fill, out, form, many, company, find, still

    «Lentis/Web Tracking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=379789 (bản sửa đổi 4583978). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It was conceded, it was being made manifest daily that the housing of so many people for any length of time in the over-crowded mines was opt of the question.

    Từ trong câu: opt, concede, make, daily, house, many, people, length

    T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ opt

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ opt trong kho câu?
Kho câu có 80 câu có từ opt hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ opt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ opt gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ opt?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ opt: may và might (12 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.