Câu tiếng Anh có từ “october”
230 câu thật có từ october hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: october nghĩa là tháng Mười (tháng thứ mười trong năm dương lịch). october là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the tenth month of the year in the Gregorian calendar (October). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ october
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
There is a crispness about celery that is of the essence of October.
Từ trong câu: october, essence
Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There has been a solemn engagement between them ever since October—formed at Weymouth, and kept a secret from every body.
Từ trong câu: october, engagement, ever, since, form, keep, secret, every
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was also a letter from the Admiral, desiring me to proceed to Spithead in October of last year!
Từ trong câu: proceed, october, letter, desire, last, year
Henry, Sir Keppel, A sailor's life under four sovereigns, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #76808. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are more new companies, and a better public subscription all round, than for any first week of October I remember.
Từ trong câu: subscription, october, new, company, better, public, round, first
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
By the middle of October there were one million American troops in France creating two Armies.
Từ trong câu: middle, million, october, troop, create, army
«The Kensington Rifles/The end in sight», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240864 (bản sửa đổi 1939850). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are men who arrived here in October last who have at this time one hundred acres fenced and sown to wheat.
Từ trong câu: acre, fence, wheat, october, man, arrive, last, time
Oregon Historical Society, The quarterly of the Oregon Historical Society, Vol. 4, March, 1903-December, 1903. Nguồn: Project Gutenberg #41493. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the Western Division there is a tendency for the annual maximum of rainfall to occur later than October.
Từ trong câu: rainfall, western, division, tendency, annual, maximum, occur, late
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "England" to "English Finance" Volume 9, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #32940. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng october
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ october
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ october trong kho câu?
- Kho câu có 230 câu có từ october hoặc các dạng của từ, trích từ 190 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ october xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ october gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc A2 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ october?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ october: Quá khứ đơn (38 câu), Câu phủ định (14 câu), may và might (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.