Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “october”

230 câu thật có từ october hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: october nghĩa là tháng Mười (tháng thứ mười trong năm dương lịch). october là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the tenth month of the year in the Gregorian calendar (October). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ october

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • The best time during Winter is from October to March.

    Từ trong câu: october, best, time, winter, march

    «Manipur Zoological Garden», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=894557 (bản sửa đổi 10938028). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • At the time, it was the strongest October storm.

    Từ trong câu: october, time, strong, storm

    «1994 Pacific hurricane season», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=142821 (bản sửa đổi 10924071). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The driest months are in September and October.

    Từ trong câu: october, september, dry, month

    «Limón Province», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=389410 (bản sửa đổi 10761809). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • From October onwards La Bassee remained one of the hottest corners in the war.

    Từ trong câu: onwards, october, remain, hot, corner, war

    Edmund Dane, The Battles in Flanders, from Ypres to Neuve Chapelle. Nguồn: Project Gutenberg #46215. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Here, October and November are the rainiest months of the year.

    Từ trong câu: rainy, november, october, month, year

    «Climatology/The Monsoon», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408403 (bản sửa đổi 4391939). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The best time to visit the mule deer trailhead is from May until October.

    Từ trong câu: mule, visit, deer, october, best, time, until

    «Sustainability and Sense of Place in the Sonoran Desert/Lower Colorado River», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=414397 (bản sửa đổi 4275917). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The marsh gets full between October and July, being merely a wetland or even a meadow during the driest months.

    Đầm lầy đầy nước từ tháng 10 đến tháng 7, chỉ đơn thuần là vùng đất ngập nước hoặc thậm chí là đồng cỏ trong những tháng khô hạn nhất.

    Từ trong câu: wetland, get, full, october, july, merely, even, dry

    «Almonte, Spain», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1231234 (bản sửa đổi 11012030). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In Mesa Verde the greatest incidence of infestations is in late September and early October.

    Từ trong câu: incidence, great, late, september, early, october

    Charles L. Douglas, Comparative Ecology of Pinyon Mice and Deer Mice in Mesa Verde National Park, Colorado. Nguồn: Project Gutenberg #38959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • However, they made the best of their remaining days in October to fortify the Kodish-Avda front sector of the road.

    Từ trong câu: sector, however, make, best, remain, day, october, front

    Joel R. Moore, The History of the American Expedition Fighting the Bolsheviki Campaigning in North Russia 1918-1919. Nguồn: Project Gutenberg #22523. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng october

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
th of october3.538 lần
october th2.167 lần
th october1.474 lần
month of october598 lần
released on october400 lần
dated october209 lần
born october621 lần
middle of october418 lần
thursday october159 lần
october november218 lần
st of october573 lần
rd of october135 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ october

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ october trong kho câu?
Kho câu có 230 câu có từ october hoặc các dạng của từ, trích từ 190 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ october xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ october gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc A2 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ october?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ october: Quá khứ đơn (38 câu), Câu phủ định (14 câu), may và might (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.