Câu tiếng Anh có từ “october”
228 câu thật có từ october hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: october nghĩa là tháng Mười (tháng thứ mười trong năm dương lịch). october là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the tenth month of the year in the Gregorian calendar (October). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ october
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Still, I must confess that Corbett could hardly be in Wyoming in October if he lived here in September and in November."
Từ trong câu: october, still, confess, hardly, live, september, november
Louis Tracy, A Mysterious Disappearance. Nguồn: Project Gutenberg #34277. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She could almost hear him, through the tick of the sounder, scatter with his stick, in his impatience, the fallen leaves of October.
Từ trong câu: october, fall, tick, leave, stick, through, leaf, scatter
Henry James, In the Cage. Nguồn: Project Gutenberg #1144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You can be married when we are, and in October she can go with you to the mission field.
Từ trong câu: mission, october, married, go, field
William P. Chipman, The Black Forge Mills. Nguồn: Project Gutenberg #74601. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He took what he could get, ravenously and unscrupulously—eventually he took Daisy one still October night, took her because he had no real right to touch her hand.
Từ trong câu: eventually, october, take, get, daisy, still, night, because
F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
You could not infringe in May a law promulgated in October following.
Từ trong câu: infringe, law, october, follow
Various, The Journal of Negro History, Volume 3, 1918. Nguồn: Project Gutenberg #20906. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Say you'll go.--I think the whole serial can be finished by October.
Từ trong câu: serial, go, think, whole, finish, october
Mary A., 1840?- Roe, E. P. Roe: Reminiscences of his Life. Nguồn: Project Gutenberg #36023. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng october
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ october
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ october trong kho câu?
- Kho câu có 228 câu có từ october hoặc các dạng của từ, trích từ 189 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ october xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ october gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc A2 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ october?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ october: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (14 câu), may và might (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.