Câu tiếng Anh có từ “october”
230 câu thật có từ october hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: october nghĩa là tháng Mười (tháng thứ mười trong năm dương lịch). october là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the tenth month of the year in the Gregorian calendar (October). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ october
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Testing in the US will begin in October.
Từ trong câu: october, test, begin
«Microsoft launches MSN adCenter», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=22872 (bản sửa đổi 4821992). · English Wikinews · CC BY 2.5
The proceedings in full will appear in the October number.
Từ trong câu: proceed, october, full, appear, number
Various, The Journal of Negro History, Volume 4, 1919. Nguồn: Project Gutenberg #21093. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“You shall; and, to be brief, when I quitted Barton last October,—but this will give you no idea—I must go farther back.
Từ trong câu: brief, october, quit, last, give, idea, go, far
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Many of the paintings here are exceedingly fine, and will be disposed of in a public sale next October.
Từ trong câu: painting, dispose, sale, october, many, paint, fine, public
John Overton, 1801-1856 [Editor] Choules, Young Americans Abroad Vacation in Europe: Travels in England, France, Holland, Belgium, Prussia and Switzerland. Nguồn: Project Gutenberg #20625. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The crop will be ready for lifting in September or October, according to the variety.
Từ trong câu: crop, september, lift, accord, october, ready, variety
Cecilia Maria de Candia Pearse, The kitchen garden and the cook. Nguồn: Project Gutenberg #78799. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Say you'll go.--I think the whole serial can be finished by October.
Từ trong câu: serial, go, think, whole, finish, october
Mary A., 1840?- Roe, E. P. Roe: Reminiscences of his Life. Nguồn: Project Gutenberg #36023. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng october
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ october
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ october trong kho câu?
- Kho câu có 230 câu có từ october hoặc các dạng của từ, trích từ 190 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ october xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ october gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc A2 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ october?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ october: Quá khứ đơn (38 câu), Câu phủ định (14 câu), may và might (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.