Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nocturnal”

127 câu thật có từ nocturnal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nocturnal nghĩa là về đêm. nocturnal là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: belonging to or active during the night. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ nocturnal

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • They also have a fovea, which is also not usual in nocturnal animals.

    Từ trong câu: nocturnal, usual, animal

    «Tarsier», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=52070 (bản sửa đổi 10935780). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They are nocturnal omnivores that do not need to drink water.

    Từ trong câu: nocturnal, need, drink, water

    «Greater bilby», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=232217 (bản sửa đổi 10875026). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Nocturnal bears in search of pork are not uncommon.

    Từ trong câu: nocturnal, bear, search, pork, uncommon

    Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is unfortunate, however, that Terebella is a nocturnal builder, and thus its movements are not so easily observed.

    Từ trong câu: nocturnal, unfortunate, however, builder, thus, movement, easily, observe

    William S. Furneaux, The Sea Shore. Nguồn: Project Gutenberg #42978. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Upon gaining this advantage D’Artagnan was near uttering a cry of surprise; it was not Aramis who was conversing with the nocturnal visitor, it was a woman!

    Từ trong câu: nocturnal, gain, advantage, near, cry, surprise, visitor, woman

    Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And not for one, but for a thousand creatures within my hearing, any obscure nocturnal sound may have heralded the end of life.

    Từ trong câu: herald, nocturnal, thousand, creature, hear, obscure, sound, end

    William Beebe, Edge of the Jungle. Nguồn: Project Gutenberg #25888. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As for bats, owls, and other such nocturnal visitors, I do not think they ever come in through our open windows.

    Từ trong câu: bat, owl, nocturnal, visitor, think, ever, come, open

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We had never before seen them save at night, and indeed they are nocturnal animals save when disturbed in their lairs, as these had been.

    Từ trong câu: disturb, save, nocturnal, never, see, night, indeed, animal

    Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng nocturnal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
nocturnal rambles46 lần
nocturnal orgies31 lần
nocturnal excursions45 lần
nocturnal prowler13 lần
nocturnal expeditions31 lần
nocturnal ramble20 lần
nocturnal visitor97 lần
nocturnal visits67 lần
nocturnal wanderings21 lần
nocturnal visitant10 lần
nocturnal excursion28 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nocturnal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nocturnal trong kho câu?
Kho câu có 127 câu có từ nocturnal hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nocturnal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nocturnal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 95 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nocturnal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nocturnal: Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.