Câu tiếng Anh có từ “nocturnal”
127 câu thật có từ nocturnal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nocturnal nghĩa là về đêm. nocturnal là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: belonging to or active during the night. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nocturnal
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
She has waited still longer, until the pensioners should return from their nocturnal drive.
Từ trong câu: nocturnal, wait, still, long, until, return, drive
Selma Lagerlöf, The Story of Gösta Berling. Nguồn: Project Gutenberg #56158. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The ingenious naturalist, Doctor Fleming, suggests that persons should, in contra-distinction to a "Diary," keep a "Nocturnal," in which they should register their dreams.
Từ trong câu: nocturnal, ingenious, doctor, suggest, person, distinction, diary, keep
Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 2, No. 12, May, 1851.. Nguồn: Project Gutenberg #30943. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng nocturnal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nocturnal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nocturnal trong kho câu?
- Kho câu có 127 câu có từ nocturnal hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nocturnal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nocturnal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 95 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nocturnal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nocturnal: Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.