Câu tiếng Anh có từ “no”
276 câu thật có từ no hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: no nghĩa là không, chẳng có chút nào (từ hạn định phủ định và từ trả lời phủ định). no là một từ hạn định tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not any; not a; used as an exclamation to give a negative response or express disagreement. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ no
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
No; I'll have to manage somehow to swing the two together."
Từ trong câu: together, swing, no, manage, have, somehow, two
Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Something, however, I fear me, must have gone wrong, for he certainly sallied forth, after no very great interval, with an air quite desolate and chapfallen.
Từ trong câu: must, interval, no, certainly, quite, fear, wrong, me
Washington Irving, The Legend of Sleepy Hollow. Nguồn: Project Gutenberg #41. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
No law binds us to read all: but the more we can take in and digest, the better-liking must the mind needs be.
Từ trong câu: can, the, us, no, like, mind, must, and
R. M. [Editor] Leonard, The Book-Lovers' Anthology. Nguồn: Project Gutenberg #46609. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is no blame anywhere, and the mortification and pain is something that must be lived down.
Từ trong câu: must, pain, anywhere, down, no, blame, live, is
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“There could be no harm in her liking an agreeable man—everybody knew her situation—Mr. Crawford must take care of himself.”
Từ trong câu: man, agreeable, himself, care, no, could, harm, like
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I must shut her completely out of my existence, and go on as if there were no such woman as Margaret Lester."
Từ trong câu: must, existence, out, my, woman, go, on, no
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Well, you’ll have to wait; and it won’t do you no good, either, because there ain’t no lake there, I tell you.”
Từ trong câu: lake, either, good, wait, and, well, to, because
Mark Twain, Tom Sawyer Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #91. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng no
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ no
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ no trong kho câu?
- Kho câu có 276 câu có từ no hoặc các dạng của từ, trích từ 165 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ no xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ no gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ no?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ no: Quá khứ đơn (67 câu), Câu phủ định (52 câu), There is và there are (39 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.