Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “newborn”

88 câu thật có từ newborn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: newborn nghĩa là trẻ sơ sinh. newborn là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: recently born. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ newborn

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • Though in a sterile environment, the newborn infant is not entirely safe from disease.

    Từ trong câu: newborn, though, environment, infant, entirely, safe, disease

    «Cultural Anthropology/Marriage, Reproduction and Kinship», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=184217 (bản sửa đổi 4667856). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Not far away from here lies a poor woman with a little newborn baby.

    Từ trong câu: newborn, far, away, lie, poor, woman, little, baby

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Not one of them, including their fat dictator, has the courage of a newborn chicken.

    Từ trong câu: newborn, include, fat, dictator, courage, chicken

    Robert Sidney Bowen, Dave Dawson in Libya. Nguồn: Project Gutenberg #50309. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Unlike most other types of deer, newborn fawns do not have spots.

    Từ trong câu: newborn, unlike, type, deer, spot

    «Javan rusa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=300613 (bản sửa đổi 9718264). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It was the newborn desire of her heart; rest, and nothing more.

    Đó là niềm khao khát mới sinh của trái tim cô; nghỉ ngơi, và không có gì hơn.

    Từ trong câu: newborn, desire, heart, rest, nothing

    E. W. Hornung, The Unbidden Guest. Nguồn: Project Gutenberg #52562. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Note that newborn animals can not control their own body temperature.

    Từ trong câu: newborn, note, animal, control, body, temperature

    «Anatomy and Physiology of Animals/Reproductive System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=135404 (bản sửa đổi 4528377). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Wherefore the women used to wash their newborn infants with wine, not with water, to make trial of their constitution.

    Từ trong câu: newborn, woman, use, wash, infant, wine, water, make

    46-120? Plutarch, Plutarch's Lives, Volume 1 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #14033. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Is not humanity newborn among us?

    Từ trong câu: newborn, humanity, among

    Various, The Continental Monthly, Vol. 6, No. 6, December 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #24491. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There were no dances, no merry-making of any sort; not a solitary drunkard, not a gun fired, nor even was a shout heard to welcome in the newborn liberty.

    Từ trong câu: newborn, dance, merry, make, sort, solitary, gun, fire

    American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 2 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11272. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng newborn

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
newborn infants21 lần
newborn babe32 lần
newborn screening12 lần
newborn babies36 lần
newborn vampire6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ newborn

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ newborn trong kho câu?
Kho câu có 88 câu có từ newborn hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ newborn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ newborn gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ newborn?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ newborn: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (6 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.