Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “newborn”

88 câu thật có từ newborn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: newborn nghĩa là trẻ sơ sinh. newborn là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: recently born. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ newborn

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • There is a lack of a universal newborn hearing screening policy.

    Từ trong câu: newborn, lack, universal, hear, screen, policy

    «Global Audiology/Africa/Morocco», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=326040 (bản sửa đổi 2804982). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • There were no dances, no merry-making of any sort; not a solitary drunkard, not a gun fired, nor even was a shout heard to welcome in the newborn liberty.

    Từ trong câu: newborn, dance, merry, make, sort, solitary, gun, fire

    American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 2 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11272. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng newborn

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
newborn infants21 lần
newborn babe32 lần
newborn screening12 lần
newborn babies36 lần
newborn vampire6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ newborn

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ newborn trong kho câu?
Kho câu có 88 câu có từ newborn hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ newborn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ newborn gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ newborn?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ newborn: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (6 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.