Câu tiếng Anh có từ “newborn”
88 câu thật có từ newborn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: newborn nghĩa là trẻ sơ sinh. newborn là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: recently born. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ newborn
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The newborn elephant can often stand within a half hour after it is born.
Từ trong câu: newborn, elephant, often, stand, half, hour, bear
«Elephant», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3495 (bản sửa đổi 10879973). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Under the system, mothers or fathers can put their newborn baby into the hatch.
Từ trong câu: newborn, system, mother, father, put, baby, hatch
«Baby hatch», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=182810 (bản sửa đổi 10909608). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These infections can kill a newborn or cause serious long-term health problems.
Từ trong câu: newborn, infection, kill, cause, serious, long, term, health
«Vertical transmission», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=531493 (bản sửa đổi 9320409). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Newborn babies must be given milk before they can eat solid food.
Từ trong câu: newborn, baby, give, milk, eat, solid, food
«Milk», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3398 (bản sửa đổi 10949865). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Note that newborn animals can not control their own body temperature.
Từ trong câu: newborn, note, animal, control, body, temperature
«Anatomy and Physiology of Animals/Reproductive System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=135404 (bản sửa đổi 4528377). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Because newborn babies have no teeth, they must be given milk before they can eat solid food.
Từ trong câu: newborn, because, baby, tooth, give, milk, eat, solid
«Pinyin/Milk», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=361617 (bản sửa đổi 3295718). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng newborn
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| newborn infants | 21 lần |
| newborn babe | 32 lần |
| newborn screening | 12 lần |
| newborn babies | 36 lần |
| newborn vampire | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ newborn
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ newborn trong kho câu?
- Kho câu có 88 câu có từ newborn hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ newborn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ newborn gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ newborn?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ newborn: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (6 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.