Câu tiếng Anh có từ “neo”
99 câu thật có từ neo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: neo nghĩa là tân. neo là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (used as a combining form) recent or new. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ neo
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
They believe that The One (a human named Neo) will save the humans.
Từ trong câu: neo, believe, human, name, save
«The Matrix Reloaded», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=114764 (bản sửa đổi 11003631). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Transfer orbits to NEOs or Mars will require trip times measured in months.
Từ trong câu: neo, transfer, orbit, require, trip, time, measure, month
«Space Transport and Engineering Methods/Interplanetary», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=269436 (bản sửa đổi 4660987). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Generally speaking, we will be starting from a neo-Kantian perspective on the foundations of morality.
Từ trong câu: neo, generally, speak, start, perspective, foundation, morality
«Northern Arizona University/2008 Summer Workshop/Flyer», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=59559 (bản sửa đổi 2190958). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
A companion volume representative of Renaissance and Neo-classic criticism will, it is hoped, be issued at a future date.
Từ trong câu: neo, companion, volume, representative, classic, criticism, hope, issue
Edmund D., 1869-1941 [Editor] Jones, English Critical Essays: Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #31283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
With that transformation of industry all life will be transformed, and the neo-Pagan ideal will become a thing possible of realization.
Từ trong câu: neo, transformation, industry, life, transform, ideal, become, thing
Edward Carpenter, My days and dreams. Nguồn: Project Gutenberg #78612. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Goethe was thinking especially of the neo-classical French when he said: “As for the French, they will always be arrested by their reason.
Từ trong câu: neo, think, especially, classical, always, arrest, reason
Irving Babbitt, Rousseau and Romanticism. Nguồn: Project Gutenberg #50235. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng neo
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| neo platonists | 32 lần |
| neo luddism | 28 lần |
| neo luddites | 27 lần |
| neo nazi | 63 lần |
| neo geo | 62 lần |
| neo platonism | 25 lần |
| neo platonic | 38 lần |
| neo luddite | 21 lần |
| neo confucianism | 21 lần |
| neo mu'tazilites | 17 lần |
| neo assyrian | 25 lần |
| neo nazis | 26 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ neo
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ neo trong kho câu?
- Kho câu có 99 câu có từ neo hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ neo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ neo gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc B1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ neo?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ neo: Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Câu phủ định (10 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.