Câu tiếng Anh có từ “neo”
99 câu thật có từ neo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: neo nghĩa là tân. neo là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (used as a combining form) recent or new. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ neo
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There is a school of biologists, headed by Weissman, who have come to be known as Neo-Darwinians.
Từ trong câu: neo, school, biologist, head, come, know
Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is no danger of the modern commentators on the Timaeus falling into the absurdities of the Neo-Platonists.
Từ trong câu: neo, danger, modern, fall
428? BCE-348? BCE Plato, Timaeus. Nguồn: Project Gutenberg #1572. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Thus there was no more actual assurance than before that they had exceeded, or even matched, the weaponry of the neo-humans of Fuel World.
Từ trong câu: neo, thus, actual, assurance, exceed, even, match, human
E. E. Smith, Masters of Space. Nguồn: Project Gutenberg #22754. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are at least two sources which must be taken into account: the James-Lange theory of the emotions, and the Neo-Hegelian ethical theory.
Từ trong câu: neo, least, source, take, account, theory, emotion, ethical
Delton Thomas Howard, John Dewey's logical theory. Nguồn: Project Gutenberg #38141. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Again, there is this whole mass of neo-English, neo-Russian, neo-German literatures which, written by Jews, deal with the life of the Jews, with their interests and character.
Từ trong câu: neo, again, whole, mass, literature, write, deal, life
Various, The Menorah Journal, Volume 1, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22300. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng neo
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| neo platonists | 32 lần |
| neo luddism | 28 lần |
| neo luddites | 27 lần |
| neo nazi | 63 lần |
| neo geo | 62 lần |
| neo platonism | 25 lần |
| neo platonic | 38 lần |
| neo luddite | 21 lần |
| neo confucianism | 21 lần |
| neo mu'tazilites | 17 lần |
| neo assyrian | 25 lần |
| neo nazis | 26 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ neo
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ neo trong kho câu?
- Kho câu có 99 câu có từ neo hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ neo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ neo gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc B1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ neo?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ neo: Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Câu phủ định (10 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.