Câu tiếng Anh có từ “neo”
99 câu thật có từ neo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: neo nghĩa là tân. neo là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (used as a combining form) recent or new. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ neo
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Although the class system was influenced by neo-Confucianism, it was not identical to it.
Từ trong câu: neo, although, class, system, influence, identical
«A History of Japan: From Mythology to Nationhood/The Edo Period», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=79219 (bản sửa đổi 4383332). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Positivism began forthwith to be attacked by neo-idealism.
Từ trong câu: neo, begin, attack
Various, Readings on Fascism and National Socialism Selected by members of the department of philosophy, University of Colorado. Nguồn: Project Gutenberg #14058. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
From this epoch dates the discovery of the last microbes, which had not yet been analysed by the neo-Pasteurian school.
Từ trong câu: neo, date, discovery, last, microbe, analyse, school
Gabriel de Tarde, Underground Man. Nguồn: Project Gutenberg #33549. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Goethe was thinking especially of the neo-classical French when he said: “As for the French, they will always be arrested by their reason.
Từ trong câu: neo, think, especially, classical, always, arrest, reason
Irving Babbitt, Rousseau and Romanticism. Nguồn: Project Gutenberg #50235. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And the unsolved problem of Neo-Platonism, which is also the unsolved problem of non-Christian philosophy in our day, is met by the Christian doctrine of God.
Từ trong câu: neo, problem, non, christian, philosophy, day, meet, god
Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng neo
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| neo platonists | 32 lần |
| neo luddism | 28 lần |
| neo luddites | 27 lần |
| neo nazi | 63 lần |
| neo geo | 62 lần |
| neo platonism | 25 lần |
| neo platonic | 38 lần |
| neo luddite | 21 lần |
| neo confucianism | 21 lần |
| neo mu'tazilites | 17 lần |
| neo assyrian | 25 lần |
| neo nazis | 26 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ neo
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ neo trong kho câu?
- Kho câu có 99 câu có từ neo hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ neo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ neo gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc B1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ neo?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ neo: Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Câu phủ định (10 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.