Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “neo”

99 câu thật có từ neo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: neo nghĩa là tân. neo là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (used as a combining form) recent or new. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ neo

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The deal marks the first time NEOS is included in national government of Austria.

    Từ trong câu: neo, deal, mark, first, time, include, national, government

    «Parties agree to form triple coalition in Austria 155 days after elections», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=3009943 (bản sửa đổi 5024293). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • They believe that The One (a human named Neo) will save the humans.

    Từ trong câu: neo, believe, human, name, save

    «The Matrix Reloaded», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=114764 (bản sửa đổi 11003631). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The Neo-Luddites, who are opposed to many forms of modern technology, are one such group.

    Từ trong câu: neo, oppose, many, form, modern, technology, group

    «Lentis/The Singularity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241725 (bản sửa đổi 3540713). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When Neo wakes up, he finds himself at a train station.

    Từ trong câu: neo, wake, up, find, himself, train, station

    «The Matrix Revolutions», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=121919 (bản sửa đổi 11004190). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In that event, Fields, a self-described Neo-Nazi, killed a woman named and injured at least nineteen others.

    Từ trong câu: neo, event, field, self, describe, kill, woman, name

    «Charlottesville, Virginia killer sentenced to life in prison», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2870709 (bản sửa đổi 4815683). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng neo

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
neo platonists32 lần
neo luddism28 lần
neo luddites27 lần
neo nazi63 lần
neo geo62 lần
neo platonism25 lần
neo platonic38 lần
neo luddite21 lần
neo confucianism21 lần
neo mu'tazilites17 lần
neo assyrian25 lần
neo nazis26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ neo

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ neo trong kho câu?
Kho câu có 99 câu có từ neo hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ neo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ neo gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc B1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ neo?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ neo: Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Câu phủ định (10 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.