Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “neo”

99 câu thật có từ neo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: neo nghĩa là tân. neo là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (used as a combining form) recent or new. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ neo

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Following the meeting, the NEOS leader said the decision supported liberal democracy.

    Từ trong câu: neo, follow, meet, leader, decision, support, liberal, democracy

    «Parties agree to form triple coalition in Austria 155 days after elections», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=3009943 (bản sửa đổi 5024293). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • More resonant near-Earth objects (NEOs) have since been discovered.

    Từ trong câu: neo, resonant, near, earth, object, since, discover

    «3753 Cruithne», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=280203 (bản sửa đổi 10214371). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A companion volume representative of Renaissance and Neo-classic criticism will, it is hoped, be issued at a future date.

    Từ trong câu: neo, companion, volume, representative, classic, criticism, hope, issue

    Edmund D., 1869-1941 [Editor] Jones, English Critical Essays: Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #31283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Compare also the article NEO, in which the manner both of spinning, and of using these implements, is more fully detailed.

    Từ trong câu: neo, compare, article, manner, spin, use, implement, fully

    «Illustrated Companion to the Latin Dictionary/Colus», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=312000 (bản sửa đổi 2683763). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • With that transformation of industry all life will be transformed, and the neo-Pagan ideal will become a thing possible of realization.

    Từ trong câu: neo, transformation, industry, life, transform, ideal, become, thing

    Edward Carpenter, My days and dreams. Nguồn: Project Gutenberg #78612. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng neo

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
neo platonists32 lần
neo luddism28 lần
neo luddites27 lần
neo nazi63 lần
neo geo62 lần
neo platonism25 lần
neo platonic38 lần
neo luddite21 lần
neo confucianism21 lần
neo mu'tazilites17 lần
neo assyrian25 lần
neo nazis26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ neo

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ neo trong kho câu?
Kho câu có 99 câu có từ neo hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ neo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ neo gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc B1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ neo?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ neo: Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Câu phủ định (10 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.