Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “neo”

99 câu thật có từ neo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: neo nghĩa là tân. neo là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (used as a combining form) recent or new. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ neo

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Then he changed his style and wrote in what is called a “neo-classical” way.

    Từ trong câu: neo, change, style, write, call, classical, way

    «Igor Stravinsky», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=30137 (bản sửa đổi 10328736). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It created the models that formed the core ideas of neo-Keynesian economics.

    Từ trong câu: neo, create, model, form, core, idea, economic

    «Neo-Keynesian economics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=319400 (bản sửa đổi 9298889). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He consorted, as we have seen, with legitimists and neo-Catholics, and allowed himself to be reckoned as one of them.

    Từ trong câu: reckon, neo, see, allow, himself

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 102, April, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Thus they turned for comfort to Buddhist ideas, but using Neo-Taoist terminology and often treating Buddhism more as a subject for salon speculations than as a religion.

    Từ trong câu: terminology, thus, turn, comfort, idea, use, neo, often

    Thomas Hoover, The Zen Experience. Nguồn: Project Gutenberg #34325. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng neo

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
neo platonists32 lần
neo luddism28 lần
neo luddites27 lần
neo nazi63 lần
neo geo62 lần
neo platonism25 lần
neo platonic38 lần
neo luddite21 lần
neo confucianism21 lần
neo mu'tazilites17 lần
neo assyrian25 lần
neo nazis26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ neo

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ neo trong kho câu?
Kho câu có 99 câu có từ neo hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ neo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ neo gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc B1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ neo?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ neo: Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Câu phủ định (10 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.