Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “neo”

99 câu thật có từ neo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: neo nghĩa là tân. neo là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (used as a combining form) recent or new. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ neo

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Indeed, one could perhaps produce a series of neo-Rorschach test using this technique.

    Từ trong câu: neo, indeed, perhaps, produce, series, test, use, technique

    «Variations of the Mandelbrot set», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=304567 (bản sửa đổi 2618436). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Celsus, however, though he says all this, cannot be called a real Platonist or Neo-Platonist.

    Từ trong câu: neo, however, though, can, call, real

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And yet both extremes must be duly considered, before we can realize the Paganism of the Neo-Platonic revival.

    Từ trong câu: neo, extreme, consider, realize, revival

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The artist, in the language of Neo-Platonism, is a demiurge; he only of men can convert dead things into life.

    Từ trong câu: neo, artist, language, man, convert, dead, thing, life

    Esther, 1865-1930 [Editor] Singleton, Great Pictures, As Seen and Described by Famous Writers. Nguồn: Project Gutenberg #17478. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Exactly like the earlier theosophists also, Ammonius, the Neo-Platonist, held that the purified soul could perform physical wonders, by the power of Theurgy.

    Từ trong câu: neo, exactly, like, early, hold, purify, soul, perform

    John Morrison, New Ideas in India During the Nineteenth Century A Study of Social, Political, and Religious Developments. Nguồn: Project Gutenberg #14294. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng neo

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
neo platonists32 lần
neo luddism28 lần
neo luddites27 lần
neo nazi63 lần
neo geo62 lần
neo platonism25 lần
neo platonic38 lần
neo luddite21 lần
neo confucianism21 lần
neo mu'tazilites17 lần
neo assyrian25 lần
neo nazis26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ neo

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ neo trong kho câu?
Kho câu có 99 câu có từ neo hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ neo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ neo gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc B1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ neo?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ neo: Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Câu phủ định (10 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.